Câu tiếng Anh có từ “smattering”
44 câu thật có từ smattering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: smattering nghĩa là đập phá. smattering là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a small number or amount. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ smattering
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The author appears to possess a smattering knowledge of several things, and an exact and thorough knowledge of none.
Từ trong câu: smattering, author, appear, possess, knowledge, several, thing, exact
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In asking this question, I was careful to explain that by education I did not mean a mere smattering, but a thorough education of the head, heart and hand.
Từ trong câu: smattering, ask, question, careful, explain, education, mean, mere
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But in this way students would only pick up a smattering of military science, in connection with a dozen other sciences, that would be quite useless in time of war.
Từ trong câu: smattering, way, student, pick, up, military, science, connection
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ smattering
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smattering trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ smattering hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ smattering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smattering gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smattering?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smattering: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.