Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “smattering”

45 câu thật có từ smattering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: smattering nghĩa là đập phá. smattering là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a small number or amount. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ smattering

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • I found my smattering of German very useful here; indeed, I don’t know how I should be able to get on without it.

    Ở đây tôi thấy vốn tiếng Đức của mình rất hữu ích; thực sự, tôi không biết làm thế nào tôi có thể tiếp tục nếu không có nó.

    Từ trong câu: smattering, find, useful, indeed, know, able, get

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #45839. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is curious that he should ever have seen fit to study, so as to acquire even the smattering of knowledge which he has.

    Thật tò mò rằng lẽ ra anh ta phải học tập để có thể tiếp thu được ngay cả những kiến thức sơ sài mà anh ta có.

    Từ trong câu: smattering, curious, ever, see, fit, study, acquire, even

    Metta Victoria Fuller Victor, The Dead Letter: An American Romance. Nguồn: Project Gutenberg #46708. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ smattering

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smattering trong kho câu?
Kho câu có 45 câu có từ smattering hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ smattering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smattering gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smattering?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smattering: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.