Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sixty”

453 câu thật có từ sixty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sixty nghĩa là sáu mươi. sixty là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: being ten more than fifty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sixty

Danh sách câu dẫn chứng (453 câu)

  • In addition, large quantities of the gas result from the combustion of the four hundred and sixty millions of kilogrammes of coal and wood burned yearly.

    Từ trong câu: kilogramme, addition, large, quantity, gas, result, combustion, four

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • These wagons, with their helpless loads, were to rendezvous at Peach Creek, ten miles from Gonzales; where also he expected Fannin and his eight hundred and sixty men to join him.

    Từ trong câu: peach, creek, helpless, load, ten, mile, expect, eight

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Dobrudja forms a square tract of level country, about a hundred miles long and sixty broad, lying just south of the delta of the Danube and along the Black Sea coast.

    Từ trong câu: delta, form, square, tract, level, country, hundred, mile

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources · Tiếng Anh · en-US · PD-US

Từ hay đi cùng sixty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sixty thousand1.936 lần
sixty miles1.675 lần
sixty pounds649 lần
sixty five1.952 lần
sixty yards561 lần
sixty years3.197 lần
sixty dollars472 lần
sixty eight605 lần
sixty cents230 lần
sixty feet1.415 lần
sixty nine358 lần
sixty seven483 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sixty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sixty trong kho câu?
Kho câu có 453 câu có từ sixty hoặc các dạng của từ, trích từ 361 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sixty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sixty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sixty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sixty: Quá khứ đơn (65 câu), Hiện tại hoàn thành (32 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.