Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shoplifting”

24 câu thật có từ shoplifting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shoplifting nghĩa là trộm cắp trong cửa hàng. shoplifting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of stealing goods that are on display in a store. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shoplifting

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He has always promised to stop shoplifting after receiving sentences of supervision and community work.

    Từ trong câu: shoplifting, shoplift, always, promise, stop, receive, sentence, supervision

    «85-year-old jailed for shoplifting in New Zealand», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=43611 (bản sửa đổi 4520527). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • "The business of shoplifting! then the crime has become dignified into a business."

    Từ trong câu: shoplifting, business, shoplift, crime, become, dignify

    Caroline H. Woods, Woman in Prison. Nguồn: Project Gutenberg #44273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why, just this――she’s been charged with shoplifting――been caught in a lace net, and they’ve run her in.”

    Từ trong câu: shoplifting, shoplift, charge, catch, net, run

    Anonymous, Charles Peace, or The Adventures of a Notorious Burglar. Nguồn: Project Gutenberg #65464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Despite innovation in shoplifting prevention technology over the past decades, the cost of shoplifting as a percentage of annual retail revenue has remained relatively stable .

    Từ trong câu: shoplifting, shoplift, despite, innovation, prevention, technology, past, decade

    «Lentis/Shopkeepers and Shoplifters: Technology and the Changing Balance of Power», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307119 (bản sửa đổi 4198726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shoplifting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shoplifting trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ shoplifting hoặc các dạng của từ, trích từ 19 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shoplifting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shoplifting gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shoplifting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shoplifting: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.