Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shoplifting”

24 câu thật có từ shoplifting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shoplifting nghĩa là trộm cắp trong cửa hàng. shoplifting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of stealing goods that are on display in a store. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shoplifting

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • However, it is hardly to be hoped that this will definitely stop all shoplifting.

    Từ trong câu: shoplifting, shoplift, however, hardly, hope, definitely, stop

    Emma Speed Sampson, Josie O'Gorman and the Meddlesome Major. Nguồn: Project Gutenberg #64430. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, according to Virginia Theft Laws, shoplifting charges will be determined by the value of the stolen merchandise.

    Từ trong câu: shoplifting, shoplift, example, accord, theft, law, charge, determine

    «Lentis/Shopkeepers and Shoplifters: Technology and the Changing Balance of Power», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307119 (bản sửa đổi 4198726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This model will allow for in depth discussion about the biological, psychological and social motivational factors associated with shoplifting.

    Từ trong câu: shoplifting, model, allow, depth, discussion, biological, psychological, social

    «Motivation and emotion/Book/2014/Shoplifting motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164801 (bản sửa đổi 1675294). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shoplifting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shoplifting trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ shoplifting hoặc các dạng của từ, trích từ 19 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shoplifting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shoplifting gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shoplifting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shoplifting: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.