Câu tiếng Anh có từ “shoplifting”
24 câu thật có từ shoplifting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shoplifting nghĩa là trộm cắp trong cửa hàng. shoplifting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of stealing goods that are on display in a store. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shoplifting
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
In the same place with himself and another man mere was a woman very genteelly dressed, who had been committed for shoplifting.
Từ trong câu: shoplifting, shoplift, place, himself, another, man, mere, woman
Arthur Lawrence, 1885-1967 [Editor] Hayward, Lives of the Most Remarkable Criminals Who have been Condemned and Executed for Murder, the Highway, Housebreaking, Street Robberies, Coining or other offences. Nguồn: Project Gutenberg #13097. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shoplifting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shoplifting trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ shoplifting hoặc các dạng của từ, trích từ 19 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shoplifting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shoplifting gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shoplifting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shoplifting: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.