Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shoplifting”

24 câu thật có từ shoplifting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shoplifting nghĩa là trộm cắp trong cửa hàng. shoplifting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of stealing goods that are on display in a store. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shoplifting

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "If you took a flivver, that wouldn't be stealing," Connie said; "it would be shoplifting."

    Từ trong câu: shoplifting, shoplift, take, steal

    Percy Keese Fitzhugh, Roy Blakeley's Camp on Wheels. Nguồn: Project Gutenberg #27272. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He wanted me to talk the gang into shoplifting, but I wouldn't.

    Từ trong câu: shoplifting, shoplift, want, talk, gang

    Richard Maples, The Scapegoat. Nguồn: Project Gutenberg #36719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Besides the religious motive, he attacked the deli because they kicked him out for shoplifting milk and Frappuccino.

    Từ trong câu: shoplifting, shoplift, besides, religious, motive, attack, because, kick

    «New York firebomb suspect arraigned», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=332635 (bản sửa đổi 4822832). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • She went to the city to learn the trade of a milliner, and was soon after sent to jail for what was called shoplifting.

    Từ trong câu: shoplifting, shoplift, go, city, learn, trade, soon, send

    Madeline Leslie, Theology in romance. Nguồn: Project Gutenberg #74275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shoplifting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shoplifting trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ shoplifting hoặc các dạng của từ, trích từ 19 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shoplifting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shoplifting gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shoplifting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shoplifting: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.