Câu tiếng Anh có từ “screw”
221 câu thật có từ screw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: screw nghĩa là vít. screw là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who guards prisoners. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ screw
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Further, the nearer the screws are to the hull, the less are they exposed.
Từ trong câu: hull, further, near, screw, less, expose
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Screw placement does not necessarily correlate with the tunnel lines.
Từ trong câu: placement, tunnel, correlate, screw, necessarily, line
«Diagnostic Radiology/Musculoskeletal Imaging/Trauma/ACL Reconstruction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39566 (bản sửa đổi 3247076). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These included drilling screws into their wooden hulls.
Từ trong câu: hull, include, drill, screw, wooden
«Submarine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7614 (bản sửa đổi 9435794). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On one occasion he secured a large screw-driver and attempted to prise open the door.
Từ trong câu: prise, occasion, secure, large, screw, driver, attempt, open
R. L. Garner, Gorillas & Chimpanzees. Nguồn: Project Gutenberg #44191. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng screw
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ screw
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ screw trong kho câu?
- Kho câu có 221 câu có từ screw hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ screw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ screw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ screw?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ screw: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.