Câu tiếng Anh có từ “scheduled”
68 câu thật có từ scheduled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scheduled nghĩa là theo lịch trình. scheduled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: planned or scheduled for some certain time or times. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scheduled
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They will end by being scheduled with the white-lead workers and other dangerous trades.
Từ trong câu: scheduled, end, schedule, white, lead, worker, dangerous, trade
Arthur Conan Doyle, Through the Magic Door. Nguồn: Project Gutenberg #5317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A news conference is scheduled for tomorrow, in which he will announce a formal date for resignation.
Từ trong câu: scheduled, news, conference, schedule, tomorrow, announce, formal, date
«Hawaiian Representative Neil Abercrombie resigns», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=145725 (bản sửa đổi 4819336). · English Wikinews · CC BY 2.5
As I conceive the probable scheme, this company is scheduled to fail, and another company will take over the stock at next to nothing.
Từ trong câu: scheduled, conceive, probable, scheme, company, schedule, fail, another
H. Bedford-Jones, The Mardi Gras Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #39229. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When two trains going in opposite directions arrive at a station and both are scheduled to stop, the inferior train will not pull up to platform until superior train has departed.
Từ trong câu: scheduled, train, go, opposite, direction, arrive, station, schedule
R. C. Richards, Railroad Accidents, Their Cause and Prevention. Nguồn: Project Gutenberg #38731. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scheduled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scheduled trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ scheduled hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scheduled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scheduled gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scheduled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scheduled: Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.