Câu tiếng Anh có từ “savings”
80 câu thật có từ savings hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: savings nghĩa là tiết kiệm. savings là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fund of money put by as a reserve. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ savings
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The law has other favorites with whom she must share the hard-earned savings of years.
Từ trong câu: savings, law, favorite, share, hard, earn, save, year
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One must pay his way, of course, and we had money enough to do that, as Giulia had taken all her savings with her.
Từ trong câu: savings, pay, way, course, money, enough, take, save
John Patrick Le Poer, A Modern Legionary. Nguồn: Project Gutenberg #59084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If I have to have him kidnaped and spend all my savings on chartering a private yacht for the purpose, by Heaven, he shall go.
Từ trong câu: savings, spend, save, charter, private, yacht, purpose, heaven
Compton MacKenzie, Poor relations. Nguồn: Project Gutenberg #38816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ savings
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ savings trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ savings hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ savings xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ savings gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ savings?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ savings: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.