Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sadness”

283 câu thật có từ sadness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sadness nghĩa là nỗi buồn. sadness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: emotions experienced when not in a state of well-being. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sadness

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Doctors should try to reduce sadness and let the person know that people care.

    Từ trong câu: sadness, doctor, try, reduce, let, person, know, people

    «Suicide prevention», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425739 (bản sửa đổi 10824143). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In their sadness, the families agree they should no longer be enemies with each other.

    Từ trong câu: sadness, family, agree, long, enemy

    «Romeo and Juliet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12894 (bản sửa đổi 10912820). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When sadness is triggered, it should be coped with and not suppressed.

    Từ trong câu: suppress, sadness, trigger, cope

    «Motivation and emotion/Book/2015/Emotion duration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201144 (bản sửa đổi 2419028). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Though it was practically annoying that she should be sad, the hue and spirit of sadness came home to her aspect.

    Mặc dù thực sự khó chịu khi cô ấy phải buồn, nhưng sắc thái và tinh thần của nỗi buồn lại hiện về bên cạnh cô ấy.

    Từ trong câu: annoying, though, practically, annoy, sad, spirit, sadness, come

    George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sadness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tinge of sadness112 lần
profound sadness185 lần
shade of sadness185 lần
inexpressible sadness68 lần
unutterable sadness69 lần
infinite sadness121 lần
deepest sadness61 lần
indescribable sadness46 lần
touch of sadness184 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sadness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sadness trong kho câu?
Kho câu có 283 câu có từ sadness hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sadness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sadness gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sadness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sadness: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (33 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.