Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rhetorical”

134 câu thật có từ rhetorical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rhetorical nghĩa là hùng biện. rhetorical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to rhetoric. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rhetorical

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng rhetorical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rhetorical flourishes12 lần
rhetorical poetical27 lần
rhetorical flourish26 lần
rhetorical pedagogy7 lần
rhetorical strategies25 lần
rhetorical criticism39 lần
rhetorical analysis51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhetorical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhetorical trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ rhetorical hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rhetorical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhetorical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhetorical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhetorical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.