Câu tiếng Anh có từ “rhetorical”
134 câu thật có từ rhetorical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rhetorical nghĩa là hùng biện. rhetorical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to rhetoric. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rhetorical
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are some brilliant scenes and splendid passages of rhetorical poetry.
Từ trong câu: rhetorical, brilliant, scene, passage, poetry
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Russian Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242789 (bản sửa đổi 4618045). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some writers attempt to say that there is no doctrinal truth, but a mere rhetorical display, in those passages.
Từ trong câu: rhetorical, writer, attempt, truth, mere, display, passage
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a slight rhetorical pause.
Từ trong câu: rhetorical, slight, pause
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Often there is a rhetorical ring to his page, a resonant fullness of tone that can be described only by the word eloquent.
Từ trong câu: rhetorical, resonant, eloquent, often, ring, page, tone, describe
Fred Lewis Pattee, A History of American Literature Since 1870. Nguồn: Project Gutenberg #42593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was nothing of stoical austerity or of rhetorical indignation in the tone in which he treated the vices and follies of his time.
Từ trong câu: austerity, rhetorical, nothing, tone, treat, vice, folly, time
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rhetorical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhetorical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhetorical trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ rhetorical hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rhetorical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhetorical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhetorical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhetorical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.