Câu tiếng Anh có từ “retard”
135 câu thật có từ retard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: retard nghĩa là làm chậm lại. retard là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to move more slowly or operate at a slower rate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ retard
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Such a practice would go far to rid men of idol-prejudices, which retard private improvement and public progress.
Từ trong câu: retard, practice, go, far, rid, man, idol, prejudice
George Jacob Holyoake, A Logic of Facts; Or, Every-day Reasoning. Nguồn: Project Gutenberg #36801. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The renewed interest in classical studies for a time retarded the development of national languages and literatures in Europe.
Từ trong câu: retard, renew, interest, classical, study, time, development, national
Hutton Webster, Early European History. Nguồn: Project Gutenberg #7960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
High salting retards curing, and the object now is to get a new cheese onto the market as quickly as possible.
Từ trong câu: retard, high, salt, cure, object, now, get, new
George E. Newell, Hand-book on cheese making. Nguồn: Project Gutenberg #70813. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng retard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cosmology of retard | 15 lần |
| retard gravitational | 25 lần |
| mentally retard | 45 lần |
| retard potentials | 11 lần |
| retard the progress | 113 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ retard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retard trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ retard hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ retard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retard: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu bị động có by (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.