Câu tiếng Anh có từ “resuscitation”
67 câu thật có từ resuscitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resuscitation nghĩa là hồi sức. resuscitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of reviving a person and returning them to consciousness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resuscitation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The story of her love for the beautiful Adonis clearly represents the decay of nature in autumn, and its resuscitation in spring.
Từ trong câu: resuscitation, story, love, beautiful, clearly, represent, decay, nature
Otto Seemann, The mythology of Greece and Rome, with special reference to its use in art. Nguồn: Project Gutenberg #61901. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The problem before him was the resuscitation of the empire, or rather the creation of a new empire out of the existing chaos.
Từ trong câu: resuscitation, problem, empire, rather, creation, new, out, exist
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have not looked at the matter since, but I shall be much surprised if you find that my youthful idea is worthy of resuscitation.
Từ trong câu: resuscitation, look, matter, since, much, surprise, find, youthful
Asa Gray, Letters of Asa Gray; Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #55987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He reported the institution of twenty-one new Tribes and two Councils of the Degree of Pocahontas, as well as the resuscitation of four Tribes and one Council D. of P.
Từ trong câu: resuscitation, report, institution, twenty, new, tribe, council, degree
Frank L. Smith, Redmanship in Kentucky for Fifty Great Suns. Nguồn: Project Gutenberg #46275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng resuscitation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cardiopulmonary resuscitation | 21 lần |
| resuscitation cpr | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resuscitation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resuscitation trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ resuscitation hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resuscitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resuscitation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resuscitation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resuscitation: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.