Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “resuscitation”

67 câu thật có từ resuscitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: resuscitation nghĩa là hồi sức. resuscitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of reviving a person and returning them to consciousness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ resuscitation

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng resuscitation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cardiopulmonary resuscitation21 lần
resuscitation cpr11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ resuscitation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resuscitation trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ resuscitation hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ resuscitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resuscitation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resuscitation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resuscitation: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.