E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “resolution”

378 câu thật có từ resolution hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: resolution nghĩa là độ phân giải. resolution là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal expression by a meeting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ resolution

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Miss Eliza saw the quiet resolution in his face, and went gradually out of the little drama that she had acted so well.

    Từ trong câu: resolution, drama, gradually, miss, saw, quiet, face, go

    Ann S. Stephens, The soldier's orphans. Nguồn: Project Gutenberg #75522. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is extremely important when shooting at higher resolutions, larger colour spaces and faster frame rates.

    Từ trong câu: extremely, resolution, important, shoot, high, large, color, space

    «Movie Making Manual/Effects/Slow Motion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42566 (bản sửa đổi 4092929). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng resolution

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
desperate resolution331 lần
conflict resolution272 lần
firm resolution315 lần
sudden resolution485 lần
spatial resolution136 lần
dogged resolution111 lần
virtuous resolution130 lần
dispute resolution137 lần
heroic resolution129 lần
joint resolution113 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ resolution

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resolution trong kho câu?
Kho câu có 378 câu có từ resolution hoặc các dạng của từ, trích từ 295 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ resolution xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resolution gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 148 câu, rồi Bậc B2 với 127 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resolution?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resolution: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.