E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “requisition”

79 câu thật có từ requisition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: requisition nghĩa là sự trưng dụng. requisition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of requiring. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ requisition

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I never understood that a railroad company or a mining interest or anything else had a right to make a requisition.

    Từ trong câu: requisition, never, understand, railroad, company, mine, interest, anything

    1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His professional services had been called into requisition but three times, including the stranger at the hotel who gave him the large fee.

    Từ trong câu: requisition, professional, service, call, time, include, stranger, hotel

    Henry, Mrs. Wood, Oswald Cray: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Various arts and sciences were called into requisition to add to or take from the natural color which the bark gave the cloth.

    Từ trong câu: cloth, requisition, various, art, science, call, add, take

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ requisition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ requisition trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ requisition hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ requisition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ requisition gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ requisition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ requisition: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.