Câu tiếng Anh có từ “requisition”
74 câu thật có từ requisition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: requisition nghĩa là sự trưng dụng. requisition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of requiring. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ requisition
This Intellectual Prudence, thus applied--that is to say, the clear Intelligence of these requisitions--Common Sense, therefore--one man has, and another has not.
Từ trong câu: requisition, intellectual, thus, apply, clear, intelligence, common, sense
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ requisition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ requisition trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ requisition hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ requisition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ requisition gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ requisition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ requisition: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.