Câu tiếng Anh có từ “requisition”
82 câu thật có từ requisition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: requisition nghĩa là sự trưng dụng. requisition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of requiring. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ requisition
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There is scarcely a foot of productive land that is not brought into requisition.
Từ trong câu: requisition, scarcely, foot, productive, land, bring
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are numerous cities and villages where everything has been pillaged by the German requisitions.
Từ trong câu: requisition, numerous, city, village, everything
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Probably there was the same requisition upon the Israelites for one-fifth part of the proceeds of their labor, that was laid upon the Egyptians.
Từ trong câu: fifth, requisition, probably, part, proceed, labor, lay
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ requisition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ requisition trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ requisition hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ requisition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ requisition gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ requisition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ requisition: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.