Câu tiếng Anh có từ “renovate”
101 câu thật có từ renovate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: renovate nghĩa là đổi mới. renovate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: restore to a previous or better condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ renovate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There were much fewer deaths because that side was being renovated.
Từ trong câu: renovate, much, few, death, because, side
«The Pentagon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17394 (bản sửa đổi 10967546). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“In a renovated society,” he said, “it will be recognised that there is no greater sin than almsgiving.
Ngài nói: “Trong một xã hội được đổi mới, người ta sẽ thừa nhận rằng không có tội lỗi nào lớn hơn việc bố thí.
Từ trong câu: renovate, society, recognise, great, sin
Edward Berdoe, St. Bernard's: The Romance of a Medical Student. Nguồn: Project Gutenberg #46431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is an everlasting struggle in every mind between the tendency to keep unchanged, and the tendency to renovate, its ideas.
Từ trong câu: renovate, everlasting, struggle, every, mind, tendency, keep, unchanged
William James, The Principles of Psychology, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #57634. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was clear that there was a limit of conventional tollgate system and the demands of renovating system increased day by day.
Từ trong câu: renovate, clear, limit, conventional, system, demand, increase, day
«Transportation Deployment Casebook/2014/Electronic Toll Collection in Japan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305769 (bản sửa đổi 3117892). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ renovate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ renovate trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ renovate hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ renovate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ renovate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ renovate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ renovate: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.