Câu tiếng Anh có từ “renovate”
101 câu thật có từ renovate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: renovate nghĩa là đổi mới. renovate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: restore to a previous or better condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ renovate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Would a loan to renovate an apartment building be covered by the regulation?
Từ trong câu: renovate, loan, apartment, build, cover, regulation
«Real Estate Financing and Investing/Truth-in-Lending Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247308 (bản sửa đổi 3096154). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I had hardly entered them during the past year, and now I vaguely wondered whether Caroline on her return would wish to have them renovated.
Từ trong câu: renovate, hardly, enter, past, year, now, wonder, whether
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, a cheap and thoroughly effective means of ethically renovating coffee which has been damaged in this manner would not go begging for commercial application.
Từ trong câu: ethically, renovate, however, cheap, thoroughly, effective, mean, coffee
William H. Ukers, All about coffee. Nguồn: Project Gutenberg #28500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ renovate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ renovate trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ renovate hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ renovate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ renovate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ renovate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ renovate: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.