Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “relaxed”

127 câu thật có từ relaxed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: relaxed nghĩa là thư giãn. relaxed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: without strain or anxiety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ relaxed

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "There are two ways of looking at it," said Halsey musingly, his anger passing, now leaving him meditative, relaxed.

    Từ trong câu: relaxed, way, look, anger, pass, now, leave, relax

    Emerson Hough, John Rawn, Prominent Citizen. Nguồn: Project Gutenberg #60001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was the sound of a clicking latch back of her, and the tension of the girl’s face relaxed a little.

    Từ trong câu: relaxed, sound, click, back, tension, face, relax, little

    Samuel Hopkins Adams, Wanted: A Husband. A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44326. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since there is no "gaping" in doves the muscle is only large enough to overcome the inherent tone of the relaxed adductor muscles.

    Từ trong câu: dove, relaxed, gape, relax, inherent, since, muscle, large

    Robert L. Merz, Jaw Musculature of the Mourning and White-winged Doves. Nguồn: Project Gutenberg #32018. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I could not but see how right he was and the terrible despair of Mina’s face became relaxed a thought; there was hope in such good counsel.

    Từ trong câu: relax, relaxed, see, right, terrible, despair, face, become

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ relaxed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relaxed trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ relaxed hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ relaxed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relaxed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relaxed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relaxed: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.