Câu tiếng Anh có từ “relaxed”
106 câu thật có từ relaxed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: relaxed nghĩa là thư giãn. relaxed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: without strain or anxiety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ relaxed
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Hold up here!" says Mr. Guppy, giving the relaxed figure of the old man another shake.
Từ trong câu: relaxed, hold, up, mr, give, relax, figure, old
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The students look like tourists, and the teachers seem to have taken on much of the relaxed air of the Deep South.
Từ trong câu: relaxed, tourist, student, look, like, teacher, seem, take
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Then you notice how relaxed he is, and how easily he smiles.
Từ trong câu: relax, relaxed, notice, easily, smile
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Discipline relaxed, teams did pretty much as they pleased, and the public remained away from the games.
Từ trong câu: relax, relaxed, discipline, team, pretty, much, please, public
John B., 1863-1941 [Editor] Foster, Spalding's Official Baseball Guide - 1913. Nguồn: Project Gutenberg #10028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ relaxed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relaxed trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ relaxed hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ relaxed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relaxed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relaxed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relaxed: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.