Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “relaxed”

125 câu thật có từ relaxed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: relaxed nghĩa là thư giãn. relaxed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: without strain or anxiety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ relaxed

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Emboldened by a conviction that we should presently be glad to supplicate for food and quarter, the enemy relaxed not their energy.

    Từ trong câu: relaxed, conviction, glad, food, quarter, enemy, relax, energy

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In any case, the positions of both subject and operator should be natural and relaxed if the best fingerprints are to be obtained.

    Từ trong câu: relax, relaxed, operator, case, position, subject, natural, best

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ relaxed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relaxed trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ relaxed hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ relaxed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relaxed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relaxed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relaxed: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.