Câu tiếng Anh có từ “relaxed”
127 câu thật có từ relaxed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: relaxed nghĩa là thư giãn. relaxed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: without strain or anxiety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ relaxed
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The opium must to a great extent be slept off, and the system thoroughly relaxed, before refreshing sleep can be obtained.
Từ trong câu: relaxed, great, extent, sleep, off, system, thoroughly, relax
Anonymous, Opium Eating: An Autobiographical Sketch by an Habituate. Nguồn: Project Gutenberg #43012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Had they relaxed in the slightest degree the carriage must have taken them, and probably some more of the string, down the frightful precipice.
Từ trong câu: relax, relaxed, string, slight, degree, carriage, take, probably
M. E. Haworth, Road Scrapings: Coaches and Coaching. Nguồn: Project Gutenberg #45372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These laws required certain things of him which his religion might forbid: then his religion must yield--the laws could not be relaxed to accommodate religions or anything else.
Từ trong câu: accommodate, relaxed, relax, religion, yield, else, law, require
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ relaxed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relaxed trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ relaxed hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ relaxed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relaxed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relaxed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relaxed: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.