Câu tiếng Anh có từ “relaxed”
127 câu thật có từ relaxed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: relaxed nghĩa là thư giãn. relaxed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: without strain or anxiety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ relaxed
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They would not have eaten its flesh, but their caste spirit was sufficiently relaxed to allow them to touch it.
Từ trong câu: relaxed, eat, flesh, spirit, sufficiently, relax, allow, touch
James Kennedy, Life and Work in Benares and Kumaon, 1839-1877. Nguồn: Project Gutenberg #24416. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He did not know that Dr. Craven would have said that his nerves had relaxed and rested themselves.
Từ trong câu: nerves, nerve, relax, relaxed, know, dr, rest, themselves
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ relaxed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relaxed trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ relaxed hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ relaxed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relaxed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relaxed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relaxed: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.