Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “redo”

45 câu thật có từ redo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: redo nghĩa là làm lại, thực hiện lại hoặc chỉnh sửa lại. redo là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: do something again or differently, especially to correct or improve it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ redo

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Once more exercised by the notion that her room needed redoing, she fancied she had hit on something at last.

    Từ trong câu: redo, once, exercise, notion, room, need, fancy, hit

    Émile Zola, Four Short Stories By Emile Zola. Nguồn: Project Gutenberg #1069. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many people have had to redo entire projects because they lost their file by putting it into the wrong folder.

    Từ trong câu: redo, many, people, entire, project, because, lose, file

    «Basic Computing Using Windows/File Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42292 (bản sửa đổi 4607304). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A corporal went by, and managed to find an excuse for making them redo the hall, which she considered badly scrubbed.

    Từ trong câu: redo, corporal, go, manage, find, excuse, make, hall

    Tereska Torrès, Women's barracks. Nguồn: Project Gutenberg #79716. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng redo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
undo redo18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ redo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ redo trong kho câu?
Kho câu có 45 câu có từ redo hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ redo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ redo gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ redo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ redo: Tương lai với will (6 câu), Quá khứ đơn (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.