Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “redo”

45 câu thật có từ redo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: redo nghĩa là làm lại, thực hiện lại hoặc chỉnh sửa lại. redo là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: do something again or differently, especially to correct or improve it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ redo

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

    Từ hay đi cùng redo

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    undo redo18 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ redo

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ redo trong kho câu?
    Kho câu có 45 câu có từ redo hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ redo?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ redo: Tương lai với will (6 câu), Quá khứ đơn (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.