Câu tiếng Anh có từ “recuperate”
84 câu thật có từ recuperate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recuperate nghĩa là phục hồi. recuperate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: regain or make up for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recuperate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Would it have permitted prostrate Russia to recuperate undisturbed from the almost annihilating blows of the revolution and the Japanese war?
Từ trong câu: recuperate, permit, prostrate, almost, blow, revolution, war
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Leaning against a horse or a fence they would sleep standing, and in taking food to recuperate their wearied bodies, would sink into slumber.
Từ trong câu: recuperate, lean, horse, fence, sleep, stand, take, food
Bennett H. Young, Confederate wizards of the saddle. Nguồn: Project Gutenberg #70204. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It seems hardly probable, however, that any invalid, suffering from "nerves" or some kindred disorder, would have selected this as an ideal place to recuperate.
Từ trong câu: recuperate, seem, hardly, probable, however, suffer, nerve, disorder
J. W. Duffield, Bert Wilson at Panama. Nguồn: Project Gutenberg #33232. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recuperate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recuperate trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ recuperate hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recuperate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recuperate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recuperate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recuperate: Quá khứ đơn (21 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.