Câu tiếng Anh có từ “recuperate”
84 câu thật có từ recuperate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recuperate nghĩa là phục hồi. recuperate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: regain or make up for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recuperate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There was also no winter during which he might recuperate his wasted strength and energies.
Từ trong câu: recuperate, winter, waste, strength, energy
W. G. Worfel, Munchausen XX. Nguồn: Project Gutenberg #65289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was now a short and much-needed interval of repose, in which men and horses tried to recuperate.
Từ trong câu: recuperate, now, short, much, need, interval, repose, man
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I also heard that in the interior about six days' journey away, there was healthy highland where our fever invalids could recuperate.
Từ trong câu: recuperate, hear, interior, six, day, journey, away, healthy
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recuperate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recuperate trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ recuperate hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recuperate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recuperate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recuperate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recuperate: Quá khứ đơn (21 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.