Câu tiếng Anh có từ “recuperate”
84 câu thật có từ recuperate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recuperate nghĩa là phục hồi. recuperate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: regain or make up for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recuperate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"And you, too, Claude, though now it seem not possible--you shall recuperate from this.
"Và cả anh nữa, Claude, mặc dù bây giờ điều đó dường như không thể thực hiện được - anh sẽ hồi phục sau chuyện này.
Từ trong câu: recuperate, though, now, seem, possible
George Washington Cable, Bonaventure: A Prose Pastoral of Acadian Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #24078. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed nothing short of a miracle how quickly the child recuperated.
Từ trong câu: recuperate, seem, nothing, short, miracle, quickly, child
Josephine Culpeper, Bolax, Imp or Angel: Which?. Nguồn: Project Gutenberg #41846. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The caustic soda is constantly recuperated and is never destroyed.
Từ trong câu: recuperate, soda, constantly, never, destroy
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As it was, he was stuck fast, and the Boers were not slow to take advantage of the opportunity thus given them to recuperate.
Từ trong câu: stuck, recuperate, slow, stick, fast, take, advantage, opportunity
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recuperate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recuperate trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ recuperate hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recuperate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recuperate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recuperate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recuperate: Quá khứ đơn (21 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.