E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recuperate”

84 câu thật có từ recuperate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recuperate nghĩa là phục hồi. recuperate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: regain or make up for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recuperate

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Clicking on the RecentChanges feature will give you the latest versions, recuperating what seems lost but which is simply no longer visible.

    Từ trong câu: recuperate, click, feature, give, late, version, seem, lose

    «Wiki Pedagogy/Production», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219800 (bản sửa đổi 1705728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When the work was done he resigned as Canal Commissioner, and retired from public service to attend to his private affairs, and recuperate his shattered constitution and health.

    Từ trong câu: recuperate, work, resign, canal, retire, public, service, attend

    Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recuperate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recuperate trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ recuperate hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recuperate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recuperate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recuperate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recuperate: Quá khứ đơn (21 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.