Câu tiếng Anh có từ “rebate”
44 câu thật có từ rebate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rebate nghĩa là giảm giá. rebate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a refund of some fraction of the amount paid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rebate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Besides, the trouble seems to be, as I feared, deeper than this possible rebating.
Ngoài ra, như tôi lo sợ, rắc rối dường như còn sâu sắc hơn việc giảm giá có thể xảy ra này.
Từ trong câu: rebate, besides, trouble, seem, fear, deep, possible
David Graham Phillips, The Second Generation. Nguồn: Project Gutenberg #11614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I just reorganized the whole concern from top to bottom--the whole blame rebate hopper.
Từ trong câu: rebate, reorganize, whole, concern, top, bottom, blame
William Allen White, A Certain Rich Man. Nguồn: Project Gutenberg #18684. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At first he met all bills promptly and never asked for any rebate or commission.
Từ trong câu: rebate, first, meet, bill, promptly, never, ask, commission
Horatio, Jr. Alger, Randy of the River; Or, The Adventures of a Young Deckhand. Nguồn: Project Gutenberg #21416. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I ought to say, Mr. Dround," I replied hesitatingly, "that I think Carmichael was right in this rebate business, and in the other matter, too.
Từ trong câu: rebate, ought, mr, reply, think, right, business, matter
Robert Herrick, The Memoirs of an American Citizen. Nguồn: Project Gutenberg #41338. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rebate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rebate trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ rebate hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rebate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rebate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rebate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rebate: Quá khứ đơn (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.