Câu tiếng Anh có từ “rebate”
44 câu thật có từ rebate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rebate nghĩa là giảm giá. rebate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a refund of some fraction of the amount paid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rebate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
However, there is an exception of a "Green" Incentive Rebate offered by Vectrix.
Từ trong câu: rebate, however, exception, green, incentive, offer
«Design for the Environment/Scooter Transportation Alternatives», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80816 (bản sửa đổi 1875740). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There was a second portcullis, the groove for which is stopped up, and at the inner face a rebate for a second pair of doors.
Từ trong câu: rebate, second, stop, up, inner, face, pair, door
George Thomas Clark, Mediæval Military Architecture in England, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #65261. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no manufacturer unless he has got drawbacks and rebates.
Từ trong câu: manufacturer, rebate, drawback, unless, get
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rebate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rebate trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ rebate hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rebate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rebate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rebate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rebate: Quá khứ đơn (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.