Câu tiếng Anh có từ “reassure”
216 câu thật có từ reassure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reassure nghĩa là trấn an. reassure là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to feel sure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reassure
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Most continued once they were reassured by the experimenter.
Từ trong câu: reassure, continue, once
«Milgram experiment», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=194122 (bản sửa đổi 10734636). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As for Henchard, he was reassured by Farfrae’s words and manner against a suspicion which had crossed his mind.
Từ trong câu: reassure, word, manner, suspicion, cross, mind
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As if this were not reassuring enough, we are told that the building for the weaker sex was surrounded by several acres of trees.
Từ trong câu: reassure, enough, tell, build, weak, sex, surround, several
Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If he were troubled by the peculiarity of his actions, he was only marginally reassured by the fact that they were not witnessed.
Từ trong câu: marginally, trouble, action, reassure, fact, witness
Steven David Justin Sills, Tokyo to Tijuana: Gabriele Departing America. Nguồn: Project Gutenberg #12733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reassure
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reassure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reassure trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ reassure hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reassure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reassure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 171 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reassure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reassure: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.