Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “realisation”

105 câu thật có từ realisation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: realisation nghĩa là hiện thực hóa. realisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a musical composition that has been completed or enriched by someone other than the composer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ realisation

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But the realisation of both these conditions demands land, which Russia must cede to us.

    Từ trong câu: realisation, condition, demand, land

    Edwyn Robert, 1870-1943 [Translator] Bevan, The Pan-German Programme The Petition of the Six Associations and the Manifesto of the Intellectuals. Nguồn: Project Gutenberg #46192. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Believe me, the pain I feel with this act is the full realisation that we must do it.

    Từ trong câu: realisation, believe, pain, feel, act, full

    «Gaza Strip pullout under way», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=18664 (bản sửa đổi 4811043). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • And then a sudden realisation of what Carlotta must be feeling struck him like a blow, and he turned to the loggia.

    Từ trong câu: realisation, sudden, feel, strike, like, blow, turn

    Walter S. Masterman, The curse of the Reckaviles. Nguồn: Project Gutenberg #72629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The full realisation of the ideal no doubt belongs only to another world; yet if we believe in it as an ideal we must seek to actualise it here.

    Từ trong câu: realisation, full, ideal, doubt, belong, another, world, believe

    D. H. S., 1866-1957 [Editor] Cranage, The War and Unity Being Lectures Delivered At The Local Lectures Summer Meeting Of The University Of Cambridge, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #18905. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A concrete case must not convert evidence of possibility into evidence of realisation or emergence.

    Từ trong câu: concrete, convert, realisation, case, evidence, possibility, emergence

    «Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Conclusion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485701 (bản sửa đổi 4673304). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ realisation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ realisation trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ realisation hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ realisation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ realisation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ realisation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ realisation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.