Câu tiếng Anh có từ “realisation”
105 câu thật có từ realisation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: realisation nghĩa là hiện thực hóa. realisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a musical composition that has been completed or enriched by someone other than the composer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ realisation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There is no relation without material realisation.
Từ trong câu: realisation, relation, material
«Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Complexity, Relation, Excess/II - Relational Tension as Ontological Principle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476967 (bản sửa đổi 4673290). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a lack of conservation, which is the realisation that an object can remain the same despite a change in appearance.
Từ trong câu: realisation, lack, conservation, object, remain, despite, change, appearance
«IB Psychology/Options/Developmental psychology/Cognitive Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306084 (bản sửa đổi 3368142). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are on our river many cemeteries and graveyards, most beautifully placed; and the graves, with their simple crosses, seem the realisation of peace.
Từ trong câu: realisation, river, many, cemetery, beautifully, place, grave, simple
Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ realisation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ realisation trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ realisation hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ realisation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ realisation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ realisation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ realisation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.