Câu tiếng Anh có từ “questionnaire”
103 câu thật có từ questionnaire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: questionnaire nghĩa là bảng câu hỏi. questionnaire là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a form containing a set of questions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ questionnaire
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Often questionnaires are influenced by self reporting bias which can skew results.
Từ trong câu: bias, often, questionnaire, influence, self, report, skew, result
«Exercise as it relates to Disease/Increased physical activity for adult dog owners», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364214 (bản sửa đổi 4322076). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One method used was a qualitative questionnaire answered by the participants.
Từ trong câu: qualitative, method, use, questionnaire, answer, participant
«Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Evidence in the Medicinal usage of Cannabis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422219 (bản sửa đổi 3831908). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They were to illicit qualitative data to help support the findings from the questionnaires.
Từ trong câu: qualitative, data, help, support, find, questionnaire
«Postgraduate Use of English at Dhurakij Pundit University/Methodology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=89800 (bản sửa đổi 1674008). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The main limitation of this methodology is the use of health questionnaires.
Từ trong câu: methodology, main, limitation, use, health, questionnaire
«Exercise as it relates to Disease/Physical activities effect on the development of lung cancer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419449 (bản sửa đổi 3761725). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng questionnaire
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| validated questionnaire | 9 lần |
| questionnaire ghq | 7 lần |
| standardized questionnaire | 13 lần |
| qol questionnaire | 7 lần |
| standardised questionnaire | 6 lần |
| questionnaire to evaluate | 18 lần |
| attribution questionnaire | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ questionnaire
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ questionnaire trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ questionnaire hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ questionnaire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ questionnaire gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ questionnaire?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ questionnaire: Câu phủ định (8 câu), may và might (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.