E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “questionnaire”

103 câu thật có từ questionnaire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: questionnaire nghĩa là bảng câu hỏi. questionnaire là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a form containing a set of questions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ questionnaire

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The identical questionnaire will be used with possibility to compare between the countries.

    Từ trong câu: questionnaire, identical, use, possibility, compare, country

    «Maritime Health Research and Education-NET/Cohort protocols», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268192 (bản sửa đổi 2583294). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Projects with pooling of data from many countries and trends analysis and combining of different questionnaires will require experienced researchers and fundings.

    Từ trong câu: questionnaire, researcher, project, pool, data, many, country, trend

    «Maritime Health Research and Education-NET/EDUCATION/Education module links/MSc Global Maritime Health Research Methods Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273481 (bản sửa đổi 2581034). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Participants will be explained the purpose and details of the study by confirming consent from the beginning of the questionnaire before the start.

    Từ trong câu: questionnaire, participant, explain, purpose, detail, study, confirm, consent

    «Occupational Epidemiology/Research tools/Ongoing projects/Mental Health in Seafaring/Guidelines for writing of the article», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=256229 (bản sửa đổi 2667892). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Participants will answer a small questionnaire to evaluate the form and the content of the session.

    Từ trong câu: evaluate, participant, answer, small, questionnaire, form, content, session

    «ICT4 Elderly/Advanced e-writing skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411188 (bản sửa đổi 3829434). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng questionnaire

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
validated questionnaire9 lần
questionnaire ghq7 lần
standardized questionnaire13 lần
qol questionnaire7 lần
standardised questionnaire6 lần
questionnaire to evaluate18 lần
attribution questionnaire7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ questionnaire

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ questionnaire trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ questionnaire hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ questionnaire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ questionnaire gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ questionnaire?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ questionnaire: Câu phủ định (8 câu), may và might (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.