Câu tiếng Anh có từ “purse”
258 câu thật có từ purse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: purse nghĩa là ví. purse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a container used for carrying money and small personal items or accessories (especially by women). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ purse
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You may certainly require them to weave an envelope purse if you see fit.
Từ trong câu: purse, certainly, require, weave, envelope, see, fit
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Weaving», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102668 (bản sửa đổi 3250692). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Instead the parent may keep a close watch on their purse.
Từ trong câu: purse, instead, parent, keep, close, watch
«Motivation and emotion/Book/2011/Forgiveness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=119168 (bản sửa đổi 2364961). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
My dear woman! you need a strait-jacket, even though you may be the fortunate owner of a dropsical purse.
Người phụ nữ thân yêu của tôi! bạn cần một chiếc áo khoác bó, mặc dù bạn có thể là chủ nhân may mắn của một chiếc ví nhỏ giọt.
Từ trong câu: strait, jacket, purse, dear, woman, need, even, though
Fanny Fern, Shadows and sunbeams: Being a second series of Fern leaves from Fanny's portfolio. Nguồn: Project Gutenberg #69784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Would that some wordsmith might e'en recoin these ancient mintages to fill the meager purses of our mouths!"
"Liệu một người rèn chữ nào đó có thể thu hồi lại những bản đúc tiền cổ xưa này để lấp đầy chiếc ví ít ỏi trong miệng của chúng ta!"
Từ trong câu: wordsmith, ancient, fill, meager, purse, mouth
Herman Knickerbocker Vielé, On the Lightship. Nguồn: Project Gutenberg #40648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng purse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ purse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purse trong kho câu?
- Kho câu có 258 câu có từ purse hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ purse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purse: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.