Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wordsmith

danh từC2
US/ˈwɝdˌsmɪθ/
wordsmiths

wordsmith nghĩa là người rèn chữ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

wordsmith là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a fluent and prolific writer.

Các nét nghĩa của từ wordsmith

  1. 1

    danh từC2

    a fluent and prolific writer

    một nhà văn trôi chảy và sung mãndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về wordsmith

wordsmith nghĩa là gì?

wordsmith nghĩa là người rèn chữ (bản dịch máy, chưa biên tập). wordsmith là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a fluent and prolific writer.

wordsmith được dùng trong câu như thế nào?

For example, the Associated Press automatically generated a story on Netflix's second quarter earnings using Wordsmith. («Lentis/Software Journalism: When Programs Write the News», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379273 (bản sửa đổi 3166665).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wordsmith, mã đối chiếu EV-B46017E9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “wordsmith” được dùng ra sao trong câu thật

3 câu tiêu biểu có chứa wordsmith và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

For example, the Associated Press automatically generated a story on Netflix's second quarter earnings using Wordsmith.

Ví dụ: Associated Press đã tự động tạo một câu chuyện về thu nhập quý hai của Netflix bằng cách sử dụng Wordsmith.dịch máy, chưa biên tập

«Lentis/Software Journalism: When Programs Write the News», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379273 (bản sửa đổi 3166665). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Would that some wordsmith might e'en recoin these ancient mintages to fill the meager purses of our mouths!"

"Liệu một người rèn chữ nào đó có thể thu hồi lại những bản đúc tiền cổ xưa này để lấp đầy chiếc ví ít ỏi trong miệng của chúng ta!"dịch máy, chưa biên tập

Herman Knickerbocker Vielé, On the Lightship. Nguồn: Project Gutenberg #40648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Automated Insights makes Wordsmith and Narrative Science develops Quill.

Thông tin chi tiết tự động giúp Wordsmith và Narrative Science phát triển Quill.dịch máy, chưa biên tập

«Lentis/Software Journalism: When Programs Write the News», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379273 (bản sửa đổi 3166665). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0