Câu tiếng Anh có từ “proprietary”
122 câu thật có từ proprietary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proprietary nghĩa là độc quyền. proprietary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: protected by trademark or patent or copyright. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proprietary
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
For many years, their proprietary connector would not work with any other system.
Từ trong câu: proprietary, connector, many, year, work, system
«Emerging Technologies in Transportation Casebook/EV Charging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449938 (bản sửa đổi 4222371). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To grant to the settlers rights which were on the surface merely political, appeared, and indeed would be, the abnegation of all proprietary territorial claims.
Từ trong câu: proprietary, grant, settler, right, surface, merely, political, appear
Reginald W. Jeffery, The History of the Thirteen Colonies of North America 1497-1763. Nguồn: Project Gutenberg #40244. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Proprietary software would gain momentum over the years.
Từ trong câu: momentum, proprietary, software, gain, year
«FOSS A General Introduction/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93304 (bản sửa đổi 3717681). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It would mean assessing the impact of rules on both proprietary and nonproprietary production.
Từ trong câu: assess, mean, impact, rule, proprietary, production
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng proprietary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proprietary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proprietary trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ proprietary hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proprietary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proprietary gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proprietary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proprietary: Câu phủ định (15 câu), can và could (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.