Câu tiếng Anh có từ “proprietary”
122 câu thật có từ proprietary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proprietary nghĩa là độc quyền. proprietary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: protected by trademark or patent or copyright. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proprietary
Many proprietary or open source software houses sell the SW copy with a license to use it.
Từ trong câu: proprietary, many, open, source, software, house, sell, copy
«Software license», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=257153 (bản sửa đổi 2105177). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng proprietary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proprietary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proprietary trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ proprietary hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proprietary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proprietary gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proprietary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proprietary: Câu phủ định (15 câu), can và could (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.