E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “proprietary”

122 câu thật có từ proprietary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: proprietary nghĩa là độc quyền. proprietary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: protected by trademark or patent or copyright. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ proprietary

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It will cease proprietary trading as part of the restructuring.

    Từ trong câu: proprietary, cease, trade, part

    «Franco-Belgian bank Dexia to restructure, lose 900 jobs», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120251 (bản sửa đổi 4818531). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • A valuable business will have a good product, a proprietary position, and will be profitable, with staying products.

    Một doanh nghiệp có giá trị sẽ có sản phẩm tốt, vị thế độc quyền và sẽ có lãi với những sản phẩm tồn tại lâu dài.

    Từ trong câu: proprietary, valuable, profitable, stay, business, good, product, position

    «Getting Started as an Entrepreneur/Opportunity/Profile: A Sense of Success», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175644 (bản sửa đổi 3235370). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The practice has continued, and will continue, as long as the proprietary government subsists, intervening between the crown and the people.

    Từ trong câu: subsist, proprietary, intervene, practice, continue, long, government, crown

    Benjamin Franklin, The Complete Works in Philosophy, Politics and Morals of the late Dr. Benjamin Franklin, Vol. 3 [of 3]. Nguồn: Project Gutenberg #48138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As documents go electronic and integrated in proprietary or common cargo tracking systems, such forgery will wane.

    Từ trong câu: integrate, document, go, electronic, proprietary, common, cargo, track

    Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng proprietary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
proprietary software341 lần
proprietary ltd58 lần
publications proprietary57 lần
proprietary formats27 lần
proprietary estoppel8 lần
microsoft's proprietary8 lần
proprietary licenses11 lần
proprietary extensions9 lần
proprietary format21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ proprietary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proprietary trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ proprietary hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ proprietary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proprietary gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proprietary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proprietary: Câu phủ định (15 câu), can và could (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.