Câu tiếng Anh có từ “proportional”
119 câu thật có từ proportional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proportional nghĩa là tỷ lệ thuận. proportional là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: properly related in size or degree or other measurable characteristics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proportional
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The rights of a minority are never recognized, as proportional representation has been rejected.
Từ trong câu: proportional, right, minority, never, recognize, representation, reject
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is a resistance proportional to the time that has elapsed since the current was turned on.
Từ trong câu: proportional, resistance, time, since, current, turn
Various, Scientific American Supplement, No. 787, January 31, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The importance of this consideration has led many to insist that an explicit agreement for proportional disarmament should take a prominent place in any settlement.
Từ trong câu: proportional, importance, consideration, lead, many, insist, explicit, agreement
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His brain has been in constant and unremitted action, as well as the other internal organs, which require a greater proportional amount of energy than they did in the bird.
Từ trong câu: proportional, brain, constant, action, well, internal, organ, require
Various, Scientific American Supplement, No. 388, June 9, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #15417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng proportional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inversely proportional | 182 lần |
| proportional representation | 253 lần |
| reciprocally proportional | 18 lần |
| proportional editing | 30 lần |
| directly proportional | 212 lần |
| proportional mmp | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proportional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proportional trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ proportional hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proportional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proportional gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proportional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proportional: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.