Câu tiếng Anh có từ “pronoun”
231 câu thật có từ pronoun hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pronoun nghĩa là đại từ. pronoun là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a function word that is used in place of a noun or noun phrase. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pronoun
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Pronouns, prepositions, conjunctions may or rather must recur in successive lines.
Từ trong câu: pronoun, preposition, conjunction, rather, recur, successive, line
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You have to learn when a reflexive pronoun can be used this way for each verb.
Từ trong câu: reflexive, learn, pronoun, use, way, verb
«German/Grammar/Reflexive pronouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448140 (bản sửa đổi 4223872). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Frequently the noun has to take the place of the pronoun.
Từ trong câu: noun, frequently, take, place, pronoun
428? BCE-348? BCE Plato, Charmides. Nguồn: Project Gutenberg #1580. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Like the nouns they replace, interrogative pronouns must conjugate to suit the appropriate grammatical case.
Giống như những danh từ mà chúng thay thế, đại từ nghi vấn cũng phải liên hợp để phù hợp với trường hợp ngữ pháp phù hợp.
Từ trong câu: replace, interrogative, noun, grammatical, suit, pronoun, appropriate, like
«Russian/Interrogative Pronouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5344 (bản sửa đổi 4220316). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pronoun
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| possessive pronoun | 161 lần |
| demonstrative pronoun | 102 lần |
| reflexive pronoun | 64 lần |
| interrogative pronoun | 48 lần |
| plural pronoun | 67 lần |
| personal pronoun | 425 lần |
| indefinite pronoun | 41 lần |
| relative pronoun | 103 lần |
| adjective pronoun | 19 lần |
| nouns pronoun | 21 lần |
| adverbial pronoun | 10 lần |
| impersonal pronoun | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pronoun
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pronoun trong kho câu?
- Kho câu có 231 câu có từ pronoun hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pronoun xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pronoun gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pronoun?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pronoun: Câu phủ định (22 câu), can và could (15 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.