Câu tiếng Anh có từ “pronoun”
231 câu thật có từ pronoun hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pronoun nghĩa là đại từ. pronoun là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a function word that is used in place of a noun or noun phrase. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pronoun
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Personal pronouns and adjectives are a fruitful nuisance in this language, and should have been left out.
Từ trong câu: pronoun, personal, adjective, nuisance, language, leave, out
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The personal pronouns should be used as little as possible when speaking of any one, either present or absent.
Từ trong câu: pronoun, personal, use, little, possible, speak, either, present
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A pronoun following an intransitive verb such as 'to be' is called a predicate pronoun and should be in the nominative case.
Từ trong câu: intransitive, pronoun, follow, verb, call, predicate, case
«German/Level III/Gespräche Unter Geschäftsmännern», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=2465 (bản sửa đổi 4408418). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pronoun
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| possessive pronoun | 161 lần |
| demonstrative pronoun | 102 lần |
| reflexive pronoun | 64 lần |
| interrogative pronoun | 48 lần |
| plural pronoun | 67 lần |
| personal pronoun | 425 lần |
| indefinite pronoun | 41 lần |
| relative pronoun | 103 lần |
| adjective pronoun | 19 lần |
| nouns pronoun | 21 lần |
| adverbial pronoun | 10 lần |
| impersonal pronoun | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pronoun
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pronoun trong kho câu?
- Kho câu có 231 câu có từ pronoun hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pronoun xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pronoun gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pronoun?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pronoun: Câu phủ định (22 câu), can và could (15 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.