Câu tiếng Anh có từ “professionally”
111 câu thật có từ professionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: professionally nghĩa là một cách chuyên nghiệp. professionally là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a professional manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ professionally
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
When she first started playing pool professionally, there were very few national tournaments for women.
Từ trong câu: professionally, first, start, play, pool, national, tournament, woman
«Dorothy Wise», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294533 (bản sửa đổi 9027173). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We can only say, that there is nothing professionally distinctive about it.
Từ trong câu: professionally, nothing
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet in England there is an amount of high culture among those not professionally scholars, which it would be vain to seek among ourselves.
Từ trong câu: professionally, amount, high, culture, among, scholar, vain, seek
John Fiske, The Unseen World, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #1486. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is, however, one good thing which has arisen from it; Mrs. Westenra was naturally anxious concerning Lucy, and has consulted me professionally about her.
Từ trong câu: concern, concerning, consult, professionally, naturally, arise, however, good
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ professionally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ professionally trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ professionally hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ professionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ professionally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ professionally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ professionally: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.