Câu tiếng Anh có từ “professionally”
106 câu thật có từ professionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: professionally nghĩa là một cách chuyên nghiệp. professionally là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a professional manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ professionally
Most hearing dogs are professionally trained, but people may choose to train a hearing dog themselves.
Từ trong câu: professionally, hear, dog, train, people, choose, themselves
«Hearing dog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=182215 (bản sửa đổi 9951098). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is an important feature, especially when the photograph was not professionally taken or lacks the appropriate lighting for the setting.
Từ trong câu: professionally, important, feature, especially, photograph, take, lack, appropriate
«Professional and Technical Writing/Design/Illustrations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=171384 (bản sửa đổi 2295254). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Besides, you have only to wait till you come out professionally and you can have as many so-called friends as you choose.
Từ trong câu: professionally, besides, wait, till, come, out, many, call
Margaret, -1948 Pedler, The Splendid Folly. Nguồn: Project Gutenberg #16427. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"No, sir," replied the lady, "we have been living here a long time and no doctor has ever been called, professionally, to see any one at the place.
Từ trong câu: professionally, sir, reply, lady, live, long, time, doctor
Robert Arnold, The Dismal Swamp and Lake Drummond, Early recollections Vivid portrayal of Amusing Scenes. Nguồn: Project Gutenberg #20186. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ professionally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ professionally trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ professionally hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ professionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ professionally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ professionally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ professionally: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.