E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “professionally”

106 câu thật có từ professionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: professionally nghĩa là một cách chuyên nghiệp. professionally là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a professional manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ professionally

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Professionally, and especially with regard to nuclear power, safety should always be the number one priority.

    Từ trong câu: professionally, especially, regard, nuclear, power, safety, always, number

    «Professionalism/Chernobyl Disaster», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370951 (bản sửa đổi 4242461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The keepers are professionally adepts in the management of lamps; and should a drop of oil be spilt, the floor is covered with painted floorcloth to receive it.

    Từ trong câu: professionally, adept, keeper, management, lamp, drop, oil, spill

    Anonymous, Smeaton and Lighthouses A Popular Biography, with an Historical Introduction and Sequel. Nguồn: Project Gutenberg #31482. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ professionally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ professionally trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ professionally hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ professionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ professionally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ professionally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ professionally: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.